Huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 4 được quy định trong nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 05 năm 2016 Quy định chi tiết một số điều của luật an toàn vệ sinh lao động về Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và quan trăc môi trường lao động, như sau:

             Điều 17: Đối tượng tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động

Nhóm 4: Người lao động không thuộc các nhóm theo quy định tại các Khoản 1, 2, 3 và 5 Điều này, bao gồm cả người học nghề, tập nghề, thử việc để làm việc cho người sử dụng lao động.

            Điều 18: Nội dung huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động

a) Kiến thức cơ bản về an toàn, vệ sinh lao động: Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng lao động, người lao động; chính sách, chế độ về an toàn, vệ sinh lao động đối với người lao động; kiến thức cơ bản về yếu tố nguy hiểm, có hại tại nơi làm việc và phương pháp cải thiện điều kiện lao động; chức năng, nhiệm vụ của mạng lưới an toàn, vệ sinh viên; văn hóa an toàn trong sản xuất, kinh doanh; nội quy an toàn, vệ sinh lao động, biển báo, biển chỉ dẫn an toàn, vệ sinh lao động và sử dụng các thiết bị an toàn, phương tiện bảo vệ cá nhân, nghiệp vụ, kỹ năng sơ cứu tai nạn lao động, phòng chống bệnh nghề nghiệp.

b) Huấn luyện trực tiếp tại nơi làm việc: Quy trình làm việc và yêu cầu cụ thể về an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc.

           Điều 19: Thời gian huấn luyện

Nhóm 4: Tổng thời gian huấn luyện ít nhất là 16 giờ, bao gồm cả thời gian kiểm tra.

           Kết quả sau huấn luyện

 Người sử dụng lao động ghi kết quả huấn luyện của người được huấn luyện thuộc nhóm 4 vào Sổ theo dõi công tác huấn luyện tại cơ sở sản xuất, kinh doanh.

          Chương trình khung huấn luyện

Quy định tại phụ lục IV nghị định 44/2016/NĐ-CP

STT

NỘI DUNG HUẤN LUYỆN

Thời gian huấn luyện (gi)

Tổng s

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành

Kiểm tra

I

Kiến thức cơ bản về an toàn, vệ sinh lao động

8

8

 

 

1

Kiến thức cơ bản về các yếu tố nguy hiểm, có hại tại nơi làm việc.

4

4

 

 

2

Phương pháp cải thiện điều kiện lao động.

1

1

 

 

3

Văn hóa an toàn trong sản xuất, kinh doanh.

1

1

 

 

4

Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng lao động, người lao động; chính sách, chế độ về an toàn, vệ sinh lao động đối với người lao động; chức năng, nhiệm vụ của mạng lưới an toàn, vệ sinh viên.

1

1

 

 

5

Nội quy an toàn, vệ sinh lao động, biển báo, biển chỉ dẫn an toàn, vệ sinh lao động và sử dụng các thiết bị an toàn, phương tiện bảo vệ cá nhân; nghiệp vụ, kỹ năng sơ cứu tai nạn lao động, phòng chống bệnh nghề nghiệp.

1

1

 

 

II

Nội dung huấn luyện trực tiếp tại nơi làm việc

6

0

6

 

1

Nhận biết các yếu tố nguy hiểm, có hại, nội quy, biển báo, biển chỉ dẫn tại nơi làm việc.

2

 

2

 

2

Thực hành quy trình làm việc an toàn; quy trình xử lý sự cố liên quan đến nhiệm vụ, công việc được giao; quy trình thoát hiểm trong các trường hợp khẩn cấp.

2

 

2

 

3

Thực hành các phương pháp sơ cứu đơn giản.

2

 

6

 

III

Kiểm tra kết thúc khóa huấn luyện

2

2

 

 

Tổng cộng

16

10

6