Quan trắc môi trường lao động là hoạt động vô cùng cần thiết tại các cơ sở sản xuất kinh doanh, theo khoản 3 điều 18, Luật an toàn vệ sinh lao động, đối với yếu tố nguy hiểm thì người sử dụng lao động phải thường xuyên kiểm soát, quản lý đúng yêu cầu kỹ thuật nhằm bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc và ít nhất một lần trong một năm phải tổ chức kiểm tra, đánh giá yếu tố này theo quy định của pháp luật.

         Mục đích của quan trắc môi trường lao động

        Quan trắc môi trường lao động nhằm quản lý môi trường của người lao động, phát hiện những yếu tố nguy cơ gây hại để cải thiện điều kiện làm việc, trang bị phương tiện phòng hộ cá nhân phù hợp nhằm đảm bảo được an toàn sức khỏe cho người lao động.

        Báo cáo kết quả quan trắc môi trường lao động

        Báo cáo kết quả quan trắc môi trường lao động được thực hiện bởi đơn vị tiến hành quan trắc theo mẫu số 4, phụ lục III, nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 05 năm 2016 như sau:

BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN

QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG

(Được lưu giữ cùng với Hồ sơ vệ sinh lao động)

Tại: …………………………………………………………………………….

Năm……………

TỈNH, THÀNH PHỐ…
CƠ SỞ QTMTLĐ: ………..
——-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số: …/MTLĐ

, ngày  tháng  năm 

 Thực hiện Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ.

(Tên cơ sở tiến hành quan trắc môi trường lao động): ……………………………………………

Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………….

Điện thoại: ………………………………………………………………………………………………

Do ông/bà: ………………………………. làm đại diện.

đã tiến hành quan trắc môi trường lao động tại: …………………………………………………….

Ngày … tháng…năm 20…

Phương pháp:

Đo các chỉ số vi khí hậu, bụi, ánh sáng, hơi độc, phóng xạ, điện từ trường tại các vị trí kỹ thuật theo phương pháp …………………………………………………………………………………….

Thiết bị đo:

+ Đo vi khí hậu bằng máy: …………………………………………………………………………..

+ Đo ánh sáng bằng máy: …………………………………………………………………………..

+ Đo tiếng ồn bằng máy: ……………………………………………………………………………

+ Đo bụi bằng máy: ………………………………………………………………………………….

+ Đo phóng xạ bằng máy: …………………………………………………………………………..

+ Đo điện từ trường bằng …………………………………………………………………………..

+ Đo hơi khí độc bằng: ………………………………………………………………………………

Thực hiện quan trắc các yếu tố có hại đã được người sử dụng lao động ghi trong Hồ sơ vệ sinh lao động bao gồm:

……………………………………………………………………………………………………………

Qua rà soát quy trình công nghệ, nguyên vật liệu và các chất được sử dụng trong quá trình sản xuất, cung cung cấp dịch vụ, đề nghị bổ sung việc quan trắc các yếu tố có hại sau (các yếu tố có hại này đề nghị bổ sung vào Hồ sơ vệ sinh lao động):

……………………………………………………………………………………………………………

Lý do đề xuất:

……………………………………………………………………………………………………………

Tiêu chuẩn tham chiếu theo các quy định hiện hành và có kết quả đo như sau:

  1. CÁC YẾU TỐ VI KHÍ HẬU(ghi giá trị thực của mẫu quan trắc được)

Mùa tại thời điểm quan trắc:

Giới hạn cho phép Nhiệt độ (°C) Độ ẩm (%) Tốc độ gió (m/s) Bức xạ nhiệt
       
SốTT Vị trí quan trắc Số mẫuđạt Số mẫu không đạt Số mẫuđạt Số mẫu không đạt Số mẫuđạt Số mẫu không đạt Số mẫuđạt Số mẫu không đạt
                   
                   
Tổng số                
  1. CÁC YẾU TỐ VẬT LÝ(ghi giá trị thực của mẫu quan trắc được)
  2. Ánh sáng (Lux)
Giới hạn cho phép 
(theo phân loại lao động theo độ chính xác)
 
 
Số TT Vị trí quan trắc Số mẫu đạt Số mẫu không đạt
       
Tổng số    
  1. Tiếng ồn (dBA)(ghi giá trị thực của mẫu quan trắc được)
Giới hạn cho phép                  
Vị trí lao động Mức âm hoặc mức âm tương đương không quá dBA Mức âm dB ở các dải ôc-ta với tần số trung bình nhân (Hz) không vượt quá dB
63 125 250 500 1000 2000 4000 8000
                   
                   

Tổng hợp kết quả quan trắc: Tổng số mẫu ồn: _______________________________

                                               Tổng số mẫu vượt giới hạn cho phép: ______________

  1. Rung chuyển (ghi giá trị thực của mẫu quan trắc được)
Giới hạn cho phép      
TT Vị trí lao động Dải tần rung Vận tốc rung
Rung đứng Rung ngang
         
         

Tổng hợp kết quả quan trắc: Tổng số mẫu rung:__________________________

                                               Tổng số mẫu vượt giới hạn cho phép: __________

III. BỤI CÁC LOẠI (ghi giá trị thực của mẫu quan trắc được)

  1. Bụi có chứa silic
Giới hạn cho phép          
TT Vị trí lao động Hàm lượng silic tự do Nồng độ bụi toàn phần Nồng độ bụi hô hấp
Lấy theo ca Lấy theo thời điểm Lấy theo ca Lấy theo thời điểm
             
             

Tổng hợp kết quả quan trắc: Tổng số mẫu bụi: ______________________________

                                               Tổng số mẫu vượt giới hạn cho phép: _____________

  1. Bụi khác(ghi giá trị thực của mẫu đo được)
Giới hạn cho phép          
TT Vị trí lao động Hàm lượng bụi Nồng độ bụi toàn phần Nồng độ bụi hô hấp
Lấy theo ca Lấy theo thời điểm Lấy theo ca Lấy theo thời điểm
             

Tổng hợp kết quả quan trắc: Tổng số mẫu bụi: ______________________________

                                               Tổng số mẫu vượt giới hạn cho phép: _____________

  1. HƠI KHÍ ĐỘC(ghi giá trị thực của mẫu quan trắc được)
Tên hóa chất      
     
Giới hạn cho phép      
SốTT Vị trí quan trắc Số mẫuđạt Số mẫu không đạt Số mẫuđạt Số mẫu không đạt Số mẫuđạt Số mẫu không đạt
               
               
Tổng số            
  1. YẾU TỐ PHÓNG XẠ, ĐIỆN TỪ TRƯỜNG
Giới hạn cho phép    
TT Vị trí lao động Yếu tố phóng xạ Yếu tố từ trường
Số mẫu đạt Số mẫu không đạt Số mẫu đạt Số mẫu không đạt
           
           
  Tổng số        
  1. ĐÁNH GIÁ YẾU TỐ TIẾP XÚC NGHỀ NGHIỆP
TT Vị trí làm việc Mô tả nội dung công việc Số lượng người tiếp xúc Yếu tố tiếpxúc Bệnh nghề nghiệp có thể phát sinh
           
           
           

VII. KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ YẾU TỐ TÂM SINH LÝ VÀ ÉC-GÔ-NÔ-MY

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

VIII. CÁC YẾU TỐ KHÁC (ghi giá trị thực của mẫu quan trắc được)

Tên yếu tố      
Giới hạn cho phép      
Số TT Vị trí quantrắc Số mẫu đạt Số mẫu không đạt Số mẫu đạt Số mẫu không đạt Số mẫu đạt TC Số mẫu không đạt
               
               
               
Tổng số            

TỔNG HỢP KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG

TT Yếu tố quan trắc Tổng số mẫu Số mẫu đạt Số mẫu không đạt
1 Nhiệt độ      
2 Độ ẩm      
3 Tốc độ gió      
4 Bức xạ nhiệt      
5 Ánh sáng      
6 Bụi Silic Khác Silic Khác Silic Khác
  – Bụi toàn phần            
  – Bụi hô hấp            
  – Các loại bụi khác      
7 Ồn      
8 Rung      
9 Hơi khí độc      
  – ___________      
         
         
10 Phóng xạ      
11 Điện từ trường      
12 Yếu tố tiếp xúc nghề nghiệp      
         
         
       
13 Đánh giá yếu tố tâm sinh lý và ec-gô-nô-my      
         
         
       
14 Các yếu tố khác      
  – ___________      
  – ___________      
         
         
  Tổng cộng      

 KHUYẾN NGHỊ GIẢI PHÁP KHẮC PHỤC

  1. Giải pháp về biện pháp kỹ thuật

– _________________________________________________________________________

  1. Giải pháp về biện pháp tổ chức lao động

– _________________________________________________________________________

  1. Giải pháp về giám sát y tế và sức khỏe

– _________________________________________________________________________

  1. Các giải pháp về phương tiện bảo hộ lao động cá nhân

– _________________________________________________________________________

  1. Các giải pháp khác

– _________________________________________________________________________

Tại các vị trí quan trắc các yếu tố có hại không đạt giới hạn cho phép (đã được nêu ở trên) đề nghị đơn vị có trách nhiệm xem xét các khuyến nghị để cải thiện điều kiện làm việc cho người lao động và giải quyết các chế độ theo quy định của Luật An toàn, vệ sinh lao động.

Người chịu trách nhiệm chuyên môn
(Ký và ghi rõ họ tên)

Lãnh đạo tổ chức quan trắc MTLĐ
(Ký tên và đóng dấu)